Nhóm từ vựng HSK 3 theo chủ đề, gồm tính cách, học tập, công việc, du lịch và ngữ pháp nền, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và cách ôn thi.
Nội dung bài viết
Từ vựng HSK 3 bao gồm khoảng 600 từ tích lũy. Từ cấp này, bạn không chỉ cần biết từ đơn lẻ mà còn phải hiểu cách chúng kết hợp, vì đề thi có nhiều câu dài hơn và có phần viết chữ Hán.
Dưới đây là các nhóm từ tiêu biểu thuộc phạm vi từ vựng HSK 3, kèm ví dụ.
1. Cảm xúc và tính cách
• 担心 (dānxīn): lo lắng
• 关心 (guānxīn): quan tâm
• 害怕 (hàipà): sợ hãi
• 认真 (rènzhēn): nghiêm túc, chăm chỉ
• 聪明 (cōngmíng): thông minh
• 努力 (nǔlì): cố gắng
Ví dụ: 他学习很努力 (Tā xuéxí hěn nǔlì): Anh ấy học rất chăm chỉ.
2. Học tập
• 练习 (liànxí): luyện tập
• 复习 (fùxí): ôn tập
• 考试 (kǎoshì): kỳ thi
• 成绩 (chéngjì): thành tích, điểm số
• 同学 (tóngxué): bạn học
Ví dụ: 明天有考试,我今天要复习 (Míngtiān yǒu kǎoshì, wǒ jīntiān yào fùxí): Ngày mai có kỳ thi, hôm nay tôi phải ôn bài.
3. Công việc
• 办公室 (bàngōngshì): văn phòng
• 会议 (huìyì): cuộc họp
• 经理 (jīnglǐ): giám đốc, quản lý
• 公司 (gōngsī): công ty
• 同事 (tóngshì): đồng nghiệp
Ví dụ: 经理在办公室开会 (Jīnglǐ zài bàngōngshì kāihuì): Giám đốc đang họp trong văn phòng.
4. Du lịch
• 护照 (hùzhào): hộ chiếu
• 行李箱 (xínglǐxiāng): vali
• 机场 (jīchǎng): sân bay
• 地铁 (dìtiě): tàu điện ngầm
• 景点 (jǐngdiǎn): điểm tham quan
Ví dụ: 请把护照给我看看 (Qǐng bǎ hùzhào gěi wǒ kànkan): Xin cho tôi xem hộ chiếu.
5. Từ chỉ tần suất và trạng thái
• 经常 (jīngcháng): thường xuyên
• 一般 (yībān): thông thường
• 终于 (zhōngyú): cuối cùng cũng
• 突然 (tūrán): đột nhiên
• 已经 (yǐjīng): đã
Ngữ pháp nền tảng cần đi kèm
• 虽然……但是……: tuy… nhưng…. Ví dụ: 虽然很累,但是很开心 (Suīrán hěn lèi, dànshì hěn kāixīn): Tuy rất mệt nhưng rất vui.
• 因为……所以……: bởi vì… cho nên….
• 把字句: 我把书放在桌子上 (Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng): Tôi để cuốn sách lên bàn.
• 被字句: 杯子被他打破了 (Bēizi bèi tā dǎpò le): Cái cốc bị anh ấy làm vỡ.
Cách ôn từ vựng HSK 3 hiệu quả
• Học từ trong cụm (经常去 / 非常努力) thay vì từ đơn, giúp viết câu đúng hơn ở phần thi viết.
• Luyện viết tay các từ khó nhớ mặt chữ như 护照, 聪明, 经理.
• Ghi chú các từ gần nghĩa (关心 và 担心, 一般 và 经常) để tránh nhầm khi làm bài điền từ.
• Mỗi tuần làm một đề thi thử để kiểm tra lại từ vựng đã học.
Lưu ý: đề cương HSK 3.0 năm 2025 quy định cấp 3 khoảng 1.000 từ vựng tích lũy. Các nhóm từ trên vẫn là nền tảng, nhưng nếu bạn thi theo hệ mới cần bổ sung thêm từ vựng mới.
Ôn từ vựng HSK 3 có định hướng
Ở cấp trung cấp, bạn cần giáo viên chỉ ra từ nào hay xuất hiện trong đề và cách dùng đúng ngữ cảnh. Học có định hướng sẽ giúp bạn đỡ phải học thuộc “vô định”.
Bạn muốn được xếp lớp đúng trình độ và có người sửa phát âm, sửa bài? Gọi 0977.193.334 hoặc nhắn Zalo ChinaTalk để đăng ký học thử miễn phí tại Tầng 4, số 14 Nguyễn Cảnh Dị, Định Công, Hà Nội.
Bắt đầu lộ trình HSK phù hợp với bạn
ChinaTalk có thể tư vấn cấp độ và kế hoạch học theo mục tiêu của bạn.
